Trang thử các từ thích nghĩa


Chia sẻ:

THỦY TINH   Thủy Tinh ; thủy tinh; Thủy tinh;            Đã OK

MỘC TINH  Mộc Tinh  Mộc tinh    mộc tinh                 Đã OK

HỎA TINH  Hỏa Tinh  Hỏa tinh  hỏa tinh                    Đã OK

KIM TINH  Kim Tinh   Kim tinh   kim tinh                    Đã OK

THỔ TINH  Thổ Tinh   Thổ tinh  thổ tinh                     Đã OK

SỬA TÍNH CÁCH , Sửa tính cách ; Sửa Tâm tính  TỔNG HỢP VỀ CHIÊM TINH HỌC

Thể Trí ;Thể trí ; thể trí; thể chí           Chưa OK

T.Linh – L.Hồn

Đại Từ Bi ; Vô Vi; Vô Niệm Trước; Quán Không; Khiến Thủ; Vô Thượng Bồ Đề

Chấp Trước ; Chấp trước ; chấp trước

CHƯỚNG NGẠI; chướng ngại; Chướng Ngại; TRIỀN CÁI; Triền Cái; triền cái

Bát chánh đạo; Bát Chánh Đạo; BÁT CHÁNH ĐẠO

Vô Niệm: Tức là bản niệm sẵn có, chẳng nổi một niệm nào khác. Nghĩa là nơi Thế lưu bố tưởng chẳng sanh ra trước tưởng, chẳng phải trăm điều chẳng nghĩ, nếu trăm điều chẳng nghĩ là niệm tuyệt đều chẳng phải bản ý của vô niệm.


Chia sẻ: