3.1. Tổng hợp Chiêm Tinh – Minh Triết


Chia sẻ:
BẢY CUNG – NGUỒN NĂNG LƯỢNG THẤM NHUẦN VŨ TRỤCON NGƯỜI
Theo giáo lý của Chân Sư Minh Triết: TIỂU VŨ TRỤ  tương đồng với ĐẠI VŨ TRỤ
( Câu huấn thị của đền Delphi ở Hi Lạp thời xưa nói: “ Con người, ngươi hãy tự biết mình, rồi ngươi sẽ biết Vũ trụ và các vì Thượng đế ”)
BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HỢP VỀ BẢY CUNG
Lít \ Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 Liên kết
Cha Con Cha Cha Cha Con Con Con Con Xem TH01.01
Chính Phụ Chính Chính Chính Phụ Cung 3 Phụ Cung 3 Phụ Cung 3 Phụ Cung 3 Xem TH01.02
Âm Dương + + + + Xem TH01.03
Thể Cứng Mềm Cứng Mềm Cứng Mềm Cứng Xem TH01.04
C.Động  Thẳng Xem
Biểu lộ Ẩn Mặt Trời Mộc Tinh Thổ Tinh Xem nguồn
Biểu tượng Sét Sấm Sét Xem nguồn
Chủ Về Ý Trí và Quyền Lực Bác Ái – Minh Triết Thông tuệ – Linh Hoạt Điều Hòa – Xung Đột Kiến Thức – Khoa Học Sùng Tín – Lý Tưởng Nghi Lễ – Chật Tự Xem nguồn
Danh Xưng Khác DXKhacC1 DXKhacC2 DXKhacC3 DXKhacC4 DXKhacC5 DXKhacC6 DXKhacC7 Xem nguồn
Cách Ngôn CachNC1 CachNC2 CachNC3 CachNC4 CachNC5 CachNC6 CachNC7 Xem nguồn
Thể cấu tạo Chân Thần Linh Hồn Phàm Ngã Thể Trí Thể Vía Thể Xác Sự Sống Xem nguồn
Năng Lượng Sự Sống Tâm Thức Vật Chất
Mầu Sắc Xem
Dạng Sóng Xem
Rung động Xem
Nốt nhạc Xem
Luân xa Đầu Tim Ajna Cổ Họng Tùng T.Dương Xương Cùng Đáy C.Sống Xem nguồn
Đức Tính DT-TXC1 DT-TXC2 DT-TXC3 DT-TXC4 DT-TXC5 DT-TXC6 DT-TXC7 Xem nguồn
Năng khiếu NKBTC1 NKBTC2 NKBTC3 NKBTC4 NKBTC5 NKBTC6 NKBTC7 Xem N.Khiếu
Chức Nghiệp ChucNC1 ChucNC2 ChucNC3 ChucNC4 ChucNC5 ChucNC6 ChucNC7 Xem nguồn
Kiểu Người NguoiC1 NguoiC2 NguoiC3 NguoiC4 NguoiC5 NguoiC6 NguoiC7 Xem nguồn
Chữa Bệnh PPCBC1 PPCBC2 PPCBC3 PPCBC4 PPCBC5 PPCBC6 PPCBC7 Xem nguồn
Tiếp cận Đạo PPTCC1 PPTCC2 PPTCC3 PPTCC4 PPTCC5 PPTCC6 PPTCC7
Ảnh về Cung
Phim về Cung
………………………. …………………. ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ………………… ……………………

 

BẢNG THỐNG KÊ VỀ MẦU SẮC BẢY CUNG TƯƠNG ỨNG CÁC THỂ CON NGƯỜI

Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 LK
Xác/ D.Thái  Thẳng Xem
Cảm dục Xem
Hạ Trí Xem
Phàm Ngã Xem
Linh Hồn Xem
Xem

 

BẢNG THỐNG KÊ VỀ ÂM THANH BẢY CUNG TƯƠNG ỨNG CÁC THỂ CON NGƯỜI
Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 LK
Xác/ D.Thái Xem
Cảm dục Xem
Hạ Trí Xem
Phàm Ngã Xem
Linh Hồn Xem
Xem

 

 Bảng 1: CON NGƯỜI – TIỂU VŨ TRỤ  tương đồng với ĐẠI VŨ TRỤ BA CUNG CHÍNH
Bảy Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 ghi chú LK
Cấp vũ trụ Chúa Cha Chúa Con  Chúa T.Thần Xem
Đại diện Ý trí Bác Ái/ M.Triết Hoạt Động Xem
Tên khác Thiên Địa Nhân Xem
Phàm Ngã Xem
Linh Hồn Xem
Tinh thần Xem

 

Bảng 1: CON NGƯỜI – TIỂU VŨ TRỤ  tương đồng với ĐẠI VŨ TRỤ THEO BẢY CUNG
Bảy Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 LK
Xem
Xem
Xem
Xem
Xem
Xem
………………… ………………. ………………. ………………. ………………….. …………………. ………………. …………….. ……………..

 

Bảng 1 – NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CUNG THEO CÁC THỂ CỦA CON NGƯỜI (Dấu “x” là có)
Bảy Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 LK
Xác/ D.Thái  Ít Ít  x Ít Ít Ít  x Xem
Cảm dục Ít  x Ít  x  Ít  x Ít Xem
Hạ Trí  x Ít  Ít  x  x Ít Ít Xem
Phàm Ngã  x  x  x  x  x  x  x Xem
Linh Hồn  x  x  x  x  x  x  x Xem
Tinh thần  x  x  x  x  x  x  x Xem
………………………… ……………….. ………………….. ………………… …………………. ………………… …………………. …………………. ……………

 

Bảng 2 – TỔNG ĐẶC TÍNH VÀ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC CUNG

Bảy Cung Cung 1 Cung 2 Cung 3 Cung 4 Cung 5 Cung 6 Cung 7 LK
Cung 1 Xem1&1 Xem2&1 Xem3&1 Xem4&1 Xem5&1 Xem6&1 Xem7&1 Xem
Cung 2 Xem1&2 Xem2&2 Xem3&2 Xem4&2 Xem5&2 Xem6&2 Xem7&2 Xem
Cung 3 Xem1&3  Xem2&3 Xem3&3 Xem4&3 Xem5&3 Xem6&3 Xem7&3 Xem
Cung 4 Xem1&4 Xem2&4 Xem3&4 Xem4&4 Xem5&4 Xem6&4 Xem7&4 Xem
Cung 5 Xem1&5 Xem2&5 Xem3&5 Xem4&5 Xem5&5 Xem6&5 Xem7&5 Xem
Cung 6 Xem1&6 Xem2&6 Xem3&6 Xem4&6 Xem5&6 Xem6&6 Xem76 Xem
Cung 7  Xem1&7  Xem2&7  Xem3&7  Xem4&7  Xem5&7  Xem6&7  Xem7&7
…………….. ……………………. ……………………… …………………….. …………………….. ……………………… ……………………… ………………………

 

BIỂU ĐỒ: CUNG NĂNG LƯỢNG, CUNG HOÀNG ĐẠO, HÀNH TINH
Cung Hoàng đạo + Cung dẫn truyền, Hành tinh chi phối + Cung
STT Cung H.Đạo Cung Chi phối công truyền Cung Chi phối bí truyền Cung Ghi chú
01 Bạch Dương _ 1, 7 Hỏa tinh E 6 Thủy tinh C 4
02 Kim Ngưu b 4 Kim tinh D 5 Hỏa vương tinh 1
03 Song Tử c 2 Thủy tinh C 4 Kim tinh D 5
04 Cự Giải d 3, 7 Mặt trăng; Hải V.Tinh BI 4 v. 6 Hải vương tinh I 6
05 Hải Sư e 1, 5 Mặt trời A 2 Mặt trời; Hải Vương Tinh AI 2, 6
06 Xử Nữ f 2, 6 Thủy tinh C 4 Mặt trăng; Hỏa Vương Tinh B 4, 1
07 Thiên Bình g 3 Kim tinh D 5 Thiên vương tinh H 7
08 Hổ Cáp h 4 Hỏa tinh, Diêm Vương Tinh EJ 6, 1 Hỏa tinh E 6
09 Nhân Mã i 4, 5, 6 Mộc tinh F 2 Địa cầu OK 3
10 Bảo Bình j 5 Thiên Vương Tinh, Thổ tinh HG 7, 3 Mộc tinh F 2
11 Ma Kết k 1, 3, 7 Thổ tinh G 3 Thổ tinh G 3
12 Song Ngư l 2, 6 Mộc tinh, Hải Vương Tinh FI 2, 6 Diêm vương tinh J 1
………………….. …………… ………….. …………………………………………………. …………….. …………… ……………………………………………. …….. ……… …………………
CÁC KHẨU HIỆU Chiêm tinh CỦA PHÀM NGÃLINH HỒN VỚI CUNG HOÀNG ĐẠO
STT Cung H.Đạo PHÀM NGÃ LINH HỒN
01 Bạch Dương “Hãy để cho hình tướng được tìm kiếm lần nữa.” “Tôi tiến tới và từ cõi trí, tôi chi phối”.
02 Kim Ngưu “Hãy để cho sự đấu tranh không nao núng.” “Tôi thấy, và khi con Mắt được mở ra, tất cả được sáng tỏ”.
03 Song Tử “Hãy để tính bất ổn thực hiện công việc của nó”. “Tôi thấy cái ngã khác của tôi và trong sự suy tàn của cái ngã đó, tôi tăng trưởng và bừng sáng.”
04 Cự Giải “Quy tắc là sự cô lập và tuy vậy đám đông vẫn tồn tại”. “Tôi xây dựng một ngôi nhà được thắp sáng và ngụ trong đó”.
05 Hải Sư “Hãy để cho các hình tướng khác tồn tại. Tôi cai trị”. “Tôi là Cái ĐóCái Đó là tôi”.
06 Xử Nữ “Hãy để cho vật chất ngự trị”. Christ trong bạn, niềm hy vọng vinh quang”.
07 Thiên Bình “Hãy để sự lựa chọn được thực hiện”. “Tôi chọn con đường dẫn giữa hai đường lực lớn”.
08
09
10
11
12
……. ………………………. ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….

 

VÒNG HOÀNG ĐẠOCUNG HOÀNG ĐẠO – CÁC HÀNH TINH – LÁ SỐ CHIÊM TINH

Tên

Bạch Dương

(Aries)

Kim Ngưu

(Taurus)

Song Tử

(Gemini)

Cự Giải

(Cancer)

Leo

(Leo)

Xử Nữ

(Virgo)

Thiên Bình

(Libra)

Hổ Cáp

(Scorpio)

Nhân Mã

(Sagittarius)

Ma Kết

(Capricorn)

Bảo Bình

(Aquarius)

Song Ngư

(Pisces)

Tên khác

Dương Cưu 

 –

Song Nam, Song Sinh 

 Bắc Giải

 –

 Thất Nữ, Trinh Nữ

 Thiên Xứng

 Hổ Cáp, Thần Nông, Bọ Cạp, Thiên Hạt

 Xạ Thủ, Cung Thủ

 Nam Dương

 Thủy Bình

Biểu tượng
Ý nghĩa

Con Cừu Trắng

Con Bò Vàng

Cặp Song Sinh

Con Cua

Sư tử

Trinh Nữ

Cái Cân

Con Bọ Cạp

Cung thủ

Thân Dê/ Đuôi Cá

Người Mang Nước

2 Cá bơi ngược

………………. ……………… ……………… ………………. ………………. ……………… ……………… ………………. ………………. ………………. ……………… ……………… ……………..

 

BẢNG VƯỢNG TƯỚNG HƯU TÙ TỬ
CỦA CÁC HÀNH TINH TRONG THÁI DƯƠNG HỆ

Mức Mặt Trời Thủy Tinh Kim Tinh Diêm Vương Mộc Tinh Thổ Tinh Thiên Vương Hải Vương Hỏa Tinh Kim Tinh Thủy Tinh Mặt Trăng
Vượng Hải Sư Xử Nữ Thiên Bình Hổ Cáp Nhân Mã Bảo Bình Ma Kết Song Ngư Bạch Dương Kim Ngưu Song Tử Cự Giải
Tướng
Hưu
Tử
……………. …………….. ……………… ……………. …………….. …………….. ……………… …………….. …………….. ……………. ……………. ……………. ………………

 

 


Chia sẻ: