Liên kết: TRANG 01 - TRANG 02 - TRANG 03 - TRANG 04TRANG 05

TRANG 05: BẢNG LỤC THÂN BIẾN HÓA CHỦ VỀ VIỆC
TRANG 01 TRANG 02 TRANG 03 TRANG 04

Mất tiền của

1.Từ điển

  1.P. tai tránh họa

Phong thủy nhà ở

Cầu tài K. Doanh

2.Âm dương

Tai nạn-Thương tật

Phong thủy P. Mộ

 C.danh-Quan vận

3.Ngũ hành

Tình yêu-Hôn nhân

Xuất hành-Đi Về

C.tranh-K. tụng

Nhật Nguyệt

4.Con cái - Sinh nở

Thiên thời(T.tiết)

Đấu thầu-B.Đá

5.Quẻ, Hào

5.Học tập-Thi cử

Vận hạn quốc gia

Nghành nghề

Lục T-6 Thú

Bệnh-Thuốc thang

  T.Mệnh trọn đời

Q.Nạp vạn vật

7.Tinh Sát.

Quy Nạp vạn vật

Quy nạp vạn vật

Quy tắc Vàng

8.Dụng Thần

Quy tắc Vàng

Quy tắc Vàng

TG Ứng nghiệm

9.Quỷ Thần

  TG Ứng nghiệm

  T.G. Ứng nghiệm

Quẻ-Hào gồm: 3 hợp - 3 hình - 6 hợp - 6 xung - Phản, phục ngâm và Biến động Quẻ

Xem về lưu niên: Là Xem về họa phúc-Xem riêng > Tháng sinh hợp Thế=Cát; Xung khắc Thế=Hung

1- XEM VỀ CẦU TÀI: Tài=Dụng Thần

* Nhật, Nguyệt, H.động=Tử sinh, hợp thế=Đại Cát; Tài khắc Thế=Tài tìm mình= Rễ

* Hào Biến Vượng/ Biến T.Sinh/ Biến Tiến/ Biến Hồi Khắc/ Biến Khắc H.Biến/ Biến Xung/ Biến Hợp

* Hào Tuần không

10 Th Kết quả Ghi chú (Thi cử, Thăng tiến)
Tử Trì Thế Xét Cần vượng, hợp xu thế các năm tiếp theo, không bị Kị thần hợp
Tĩnh, ám động Xét Cần vượng, hợp xu thế các năm tiếp theo, không bị Kị thần hợp
Tử > Tử Xét Cần vượng, hợp xu thế các năm tiếp theo, không bị Kị thần hợp
Tử > Phụ Hung
Tử > Huynh Xét
Tử > Tài Cát
Tử > Quỷ Hung
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Tài Trì Thế Rễ kiếm Nhật, Nguyệt, H.động=Tử sinh, hợp thế=Đại Cát; Tử động biến tuyệt No tĩch lũy
Tĩnh, ám động Xét
Tài > Tử Cát Tài, tử vượng = Đại cát lợi; Có Hợp, Xung cần xét kỹ
Tài > Phụ Hung
Tài > Huynh Đại hung Cần Xung Huynh giảm nhẹ thiệt hại
Tài > Tài Cát Vượng= Cát; Huynh động đến Sinh= Cực giầu, bền
Tài > Quỷ Xét
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tài > Tử Cát
Tài > Phụ Xét
Tài > Huynh Hung
Tài > Tài Cát
Tài > Quỷ
Q.Quỉ Tr.Thế
Tĩnh, ám động
Quỷ > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Phụ Trì Thế
Tĩnh, ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
HuynhTrì Thế Hung, Lỗ
Tĩnh, ám động Đ.Hung
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài Được tài
Huynh > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
Huynh > Quỷ

2- BỆNH - THUỐC: Thế = Dụng thần

 

10 Th Cát - Hung Ghi chú
Tử Trì Thế Tin tốt Bất kể bệnh nặng, gần, xa > Cơ khỏi
Tĩnh, ám động Xét Mò trăng đáy nước
Tử > Tử
Tử > Phụ Hung
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Tài Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh Hung
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Q.Quỷ Tr.Thế Cát Có Tài động sinh, đương nhiệm=Đại Cát
Trì Thế V=Đại Cát Nhật, Nguyệt, H.động sinh hợp=Rễ=Cát
Tĩnh, ám động
Quỷ > Tử Hung
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài Hung
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
Trì Thế Công Danh Ghi chú
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài
Huynh > Quỷ Đ.hung
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
Huynh > Quỷ

3- PHONG THUỶ NHÀ CỬA

 

10 Th Công Danh Ghi chú (Thi cử, Thăng tiến)
Tử Trì Thế Hung
Tĩnh, ám động Hung Mò trăng đáy nước
Tử > Tử
Tử > Phụ Hung
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Tài Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh Hung
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Q.Quỷ Tr.Thế Cát Có Tài động sinh, đương nhiệm=Đại Cát
Trì Thế V=Đại Cát Nhật, Nguyệt, H.động sinh hợp=Rễ=Cát
Tĩnh, ám động
Quỷ > Tử Hung
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài Hung
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
Trì Thế Công Danh Ghi chú
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài
Huynh > Quỷ Đ.hung
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
Huynh > Quỷ

4- PHÒNG TRÁNH TAI HOẠ: Thế = Dụng thần

 

10 Th Công Danh Ghi chú (Thi cử, Thăng tiến)
Tử Trì Thế Hung
Tĩnh, ám động Hung Mò trăng đáy nước
Tử > Tử
Tử > Phụ Hung
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Tài Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh Hung
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Q.Quỷ Tr.Thế Cát Có Tài động sinh, đương nhiệm=Đại Cát
Trì Thế V=Đại Cát Nhật, Nguyệt, H.động sinh hợp=Rễ=Cát
Tĩnh, ám động
Quỷ > Tử Hung
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trì Thế T.Họa
Tĩnh, ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài Hung
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
Trì Thế Công Danh Ghi chú
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài
Huynh > Quỷ Đ.hung
Trong Quẻ
Tĩnh, ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
Huynh > Quỷ

5- TỰ XEM VỀ CÔNG DANH-Với người hỏi Công danh: Thế = Dụng thần (Dân thường luận khác)

* Nhật, nguyệt, H.động xung khắc Thế; Q.Quỷ động xung khắc Thế=Hung; Thế-Không, phá/ Quan Không, phá=hung

* Dân thường: Quỷ trì thế cần có Tài động tương sinh=Cát; Nếu không có Tài động sinh hợp Thế=Gặp tai họa. Thế bị

    Nguyệt phá, Tuần không, quỷ đông khắc thế=Hung hại; Huynh động khắc Thế=Thị phi

10 Th T.Họa Ghi chú
Tử Trì Thế Động hóa Qủy=Hung
Tử ám động Cát
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trong Quẻ
Tử ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Tài Trì Thế T.Họa Động hóa Qủy=Hung
Tài ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Trong Quẻ
Tài ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Quan Quỷ
Q.Quỷ Tr.Thế Động hóa Qủy=Hung
Quỷ ám động
Quỷ > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Quỷ ám, động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Phụ Trì Thế Động hóa Qủy=Hung
Phụ ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Phụ ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
HuynhTrì Thế Động hóa Qủy=Đ.Hung
Huy ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài
Huynh > Quỷ
Trong Quẻ
Huy ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
 
10 Th T.Họa C.Danh C.Tài Thi-Đấu Thi cử B.Tật M.Của
Trì Thế
Tử ám động Cát Hung Cát Hung Cát
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trong Quẻ
Tử ám động
Tử > Tử
Tử > Phụ
Tử > Huynh
Tử > Tài
Tử > Quỷ
Trì (H) Thế T.Họa C.Danh C.Tài Thi-Đấu Thi cử B.Tật M.Của
Tài ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Trong Quẻ
Tài ám động
Tài > Tử
Tài > Phụ
Tài > Huynh
Tài > Tài
Tài > Quỷ
Quan Quỷ
Hào Thế
Quỷ ám động Cát
Quỷ > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ  > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trong Quẻ
Quỷ ám, động
Quỷ  > Tử
Quỷ  > Phụ
Quỷ > Huynh
Quỷ   > Tài
Quỷ  > Quỷ
Trì Thế T.Họa C.Danh C.Tài Thi-Đấu Thi cử B.Tật M.Của
Phụ ám động
Phụ > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ  > Tài
Phụ  > Quỷ
Trong Quẻ
Phụ ám động
Phụ  > Tử
Phụ  > Phụ
Phụ  > Huynh
Phụ   > Tài
Phụ  > Quỷ
Trì Thế
Huy ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh > Tài
Huynh > Quỷ
Trong Quẻ
Huy ám động
Huynh > Tử
Huynh > Phụ
Huynh > Huy
Huynh  > Tài
Huynh > Quỷ
 

Nhà cửa

Rường Cột

Nhà B,Bếp

C.Ngõ,HL

N.phụ

Dinh thự

Bản thân

Âm đức

Nội trợ

Tai nạn

B.Yên

Trì trệ

Cha Mẹ

Dụng thần

Sát Kị

T.Sinh

Anh Em

T. sinh

Sì hơi

Sát kị

Thê Tài

Ng. ngoài

Dụng thần

Sát Kị

Nội trợ

Tử Tôn

Sát-Kị

Trợ giúp

HàoDụng

Bệnh tật

Bác Sỹ

Bệnh lạ

Tai họa

Hôn Nhân

Lời C.hôn

Tư trang

K.chồng

Mối lái

Cầu Quan

Giấy tờ

Đơn thư

dụng thần

Đang chức

Tuyên lệnh

Lộc tặng

Q. chức

Kiện tụng

Đơn K. tố

Phát sinh

Hòa giải

Giặc cướp

Giao dịch

Hồ sơ

Đi xa

Thư tín

B. đường

Tùy tùng

Ki.doanh

P. hướng

Hàng hóa

Bất lợi

Đi chợ

Cầu mưu

Đầu mối

C. tranh

Kết quả

Cầu tài

Tài Thịnh

Kiếp tài

Thi cử

Kho hàng

L. thực

Trộm cướp

Vật mất

Bắt cướp

Xuất trận

Tướng, Cơ

Trọng xa

N.Lính

Địch thủ

Mất của

No thấy

M.C.Hàng

N. Chủ

Đi thuyền

C. chở

Dưới sâu

T.chèo

Thi đấu

Sinh đẻ

Th-Thuốc

LỤC THÂN LỤC THÚ PHÁT ĐỘNG

Động-Xem

Phụ Mẫu

Thê Tài

Huynh Đệ

Tử Tôn

Quan quỷ

Nhà cửa

Dụng Khắc Dụng

Bản thân

Cha mẹ Vợ-Của Anh em Con cái Chức vụ

Cha Mẹ

Dụng

Anh Em

Thê Tài

Tử Tôn

Xấu

Bệnh tật

Rễ khỏi

Tai họa

Hôn Nhân

Không lợi

Cầu Quan

Mất chức

Đang chức

Mất chức

Kiện tụng

Phán có lý

Rễ H.giải

Giao dịch

Đi xa

Thư tín

Bình yên

Ki.doanh

Bình yên

Cầu mưu

Cầu tài

Lao tâm

Thi cử

Đỗ đạt

No lợi

Kho hàng

Trộm cướp

Xuất trận

Mất của

M.C.Hàng

Đi thuyền

Thi đấu

Sinh đẻ

Rễ sinh

Th-Thuốc

Giỏi, Tốt

LỤC THÂN LỤC THÚ BIẾN HÓA

Biến hóa

>>>

>>>

>>>

>>>

>>>

Phụ Mẫu

Tốt

Hại C.Mẹ

Sì hơi

No hại

Đổi quan

Thê Tài

B.lợi N.trên

Vượng tài

Hao tài

Đại gia

Lo nắng

Huynh Đệ

Vợ B.lất

Tán tài

B.thường

Như ý

Xấu A.Em

Tử Tôn

Điền T.nát

Vi.quang

Phúc vượng

Quan quỷ

V.thư tốt

Bệnh nặng

Lục đục

Mất chức

Lợi C.quan

Trang đầu

TRANG ĐẦU TRANG 04-02 TRANG 04-03 TRANG 04
TRANG 01 TRANG 02 TRANG 03 TRANG 04

Mất tiền của

1.Từ điển

  1.P. tai tránh họa

Phong thủy nhà ở

Cầu tài K. Doanh

2.Âm dương

2.T.Mệnh trọn đời

Phong thủy P. Mộ

 C.danh-Quan vận

3.Ngũ hành

Tình yêu-Hôn nhân

Xuất hành-Đi Về

C.tranh-K. tụng

Nhật Nguyệt

4.Con cái - Sinh nở

Thiên thời(T.tiết)

Nghành nghề

5.Quẻ, Hào

5.Học tập-Thi cử

Vận hạn quốc gia

Lục T-6 Thú

Bệnh-Thuốc thang

 

Q.Nạp vạn vật

7.Tinh Sát.

Quy Nạp vạn vật

Quy tắc Vàng

8.Quỷ Thần

Quy tắc Vàng

Quy tắc Vàng

TG Ứng nghiệm

  TG Ứng nghiệm

  T.G. Ứng nghiệm


16- XEM PHONG THỦY NHÀ CỬA (Hào Phụ vượng tướng ở lâu dài)

* Phong thủy-Hào tương ứng

6

Cột chính, nóc

 Tường vách

Tổ tiên

Trời/Về hưu

5

Đường đi 

N.khẩu-Người

Cha

LĐ N.Nước

4

Cửa(Phòng) chính

Cổng

Mẹ

Bộ-Tỉnh

3

Cửa     

Giường

Huynh

Cục-Huyện

2

Không Gian chính

Bếp

Vợ

Xã,T.thức/Dân

1

Nền nhà

Giếng nước

Con, Hầu

Dân/V.vật